tuyên độc

Học thuật
Thân thiện
tuyên độc

Tuyên độc viên đọc to văn bản trước hội trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đọc to, rõ ràng trang trọng một văn bản chính thức trước công chúng: Hành động công bố một chỉ thị, quyết định, tuyên ngôn hoặc văn kiện quan trọng bằng cách đọc to lên để mọi người cùng nghe thấy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thư ký tuyên độc bản nghị quyết mới của hội đồng. (Người thư ký đọc to bản nghị quyết mới của hội đồng.)
    • Lễ tuyên thệ bắt đầu bằng việc tuyên độc hiến pháp. (Buổi lễ tuyên thệ bắt đầu bằng việc đọc to hiến pháp.)
    • Người dẫn chương trình tuyên độc danh sách người đoạt giải. (Người dẫn chương trình đọc to danh sách người đoạt giải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuyên độc long trọng": đọc to một cách trang nghiêm, trong một khung cảnh nghi lễ quan trọng.
    • Trong lễ khai mạc, chủ tịch đã tuyên độc long trọng bản tuyên bố chung.
  • "tuyên độc công khai": đọc to trước đám đông, với mục đích công bố rộng rãi.
    • Quyết định kỷ luật được tuyên độc công khai trước toàn thể cán bộ, công nhân viên.
Biến thể từ gần giống
  • Tuyên đọc: Đây hình thức viết khác của "tuyên độc", cùng mang một nghĩa. ( dụ: ).
  • Tuyên bố (động từ): Công bố một cách chính thức, có thể bằng lời nói hoặc văn bản, nhưng không nhất thiết phải đọc to từng chữ một văn bản sẵn.
  • Công bố (động từ): Đưa ra cho mọi người biết một cách chính thức.
  • Đọc (động từ): Hành động phát ra thành lời một văn bản viết, nhưng thiếu tính chất trang trọng, chính thức của "tuyên độc".
Từ đồng nghĩa
  • Công bố: làm cho mọi người biết một cách chính thức.
  • Xướng lên: đọc to lên (thường dùng cho danh sách, tên tuổi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với tân ngữ như "tuyên độc + [văn bản]")

Thành ngữ liên quan

(Từ "tuyên độc" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)

tuyên độc

Tuyên độc viên đọc to văn bản trước hội trường.

  1. Đọc to cho mọi người nghe: Tuyên độc sắc lệnh của Chủ tịch.